family photo
/ˈfæməli ˈfoʊtoʊ/ A1
Nghĩa
ảnh gia đình
phr.
Định nghĩa · A picture showing all family members together.
“We took a family photo.”Chúng tôi chụp ảnh gia đình.
“This is our family photo.”Đây là ảnh gia đình của chúng tôi.
Đồng nghĩa
family picture
Ghi chú · Thường chụp khi cả nhà sum họp.