Từ vựng B1

Chủ đề tính cách · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reserved

/rɪˈzɜrvd/ B1

Nghĩa

kín đáo, dè dặt adj

Định nghĩa · Not open or expressive about feelings.

“She is quite reserved and rarely talks about her feelings.”Cô ấy khá kín đáo và hiếm khi nói về cảm xúc của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...