Từ vựng A2

Chủ đề mạng xã hội · điện thoại · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

block

/blɒk/ A2

Nghĩa

chặn (người dùng, số điện thoại, cuộc gọi) v

Định nghĩa · To stop someone or something from moving.

“If someone keeps sending rude messages, you can block them.”Nếu ai đó cứ gửi tin nhắn thô lỗ, bạn có thể chặn họ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...