block
/blɒk/ A2
Nghĩa
chặn (người dùng, số điện thoại, cuộc gọi)
v
Định nghĩa · To stop someone or something from moving.
“If someone keeps sending rude messages, you can block them.”Nếu ai đó cứ gửi tin nhắn thô lỗ, bạn có thể chặn họ.