Từ vựng B1

Chủ đề tội phạm · pháp luật · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

case

/keɪs/ B1

Nghĩa

vụ án, vụ việc (cảnh sát điều tra, toà xét xử) n

Định nghĩa · An investigation or legal matter.

“The police are still working on the murder case.”Cảnh sát vẫn đang điều tra vụ án mạng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...