case
Nghĩa
Định nghĩa · An investigation or legal matter.
“The police are still working on the murder case.”Cảnh sát vẫn đang điều tra vụ án mạng.
Từ vựng B1
Chủ đề tội phạm · pháp luật · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · An investigation or legal matter.
“The police are still working on the murder case.”Cảnh sát vẫn đang điều tra vụ án mạng.
Đang tải...