pick up
Nghĩa
Định nghĩa · To answer a phone call.
“The phone rang for a long time but nobody picked up.”Điện thoại reo rất lâu mà không ai nhấc máy.
Từ vựng A2
Chủ đề điện thoại · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To answer a phone call.
“The phone rang for a long time but nobody picked up.”Điện thoại reo rất lâu mà không ai nhấc máy.
Đang tải...