Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nhl

/ˌɛn.eɪtʃˈɛl/ B1

Nghĩa

giải đấu khúc côn cầu danh từ

Định nghĩa · A professional ice hockey league in North America.

“The NHL season starts in October.”Mùa giải NHL bắt đầu vào tháng Mười.

“The NHL is very popular in Canada.”NHL rất phổ biến ở Canada.

Đồng nghĩa National Hockey League
Cụm hay dùng NHL gamesNHL teams

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thể thao ở Bắc Mỹ.

Ghi chú · NHL là giải đấu khúc côn cầu hàng đầu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...