Từ vựng A2

Chủ đề ngữ pháp · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

regular

/ˈrɛɡjələr/ A2

Nghĩa

có quy tắc (động từ có quy tắc) adj

Định nghĩa · Following a set pattern or rule.

“"Work" is a regular verb: work – worked – worked.”"Work" là động từ có quy tắc: work – worked – worked.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...