lung
/lʌŋ/ B1
Nghĩa
phổi
danh từ
Định nghĩa · an organ in the body that helps us breathe
“Smoking can damage your lungs.”Hút thuốc có thể làm hỏng phổi của bạn.
“The lung is vital for our respiratory system.”Phổi rất quan trọng cho hệ hô hấp của chúng ta.
Đồng nghĩa
pulmonary organ
Cụm hay dùng
lung cancerlung capacity
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về sức khỏe trong IELTS.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh sức khỏe.