Kho từ › brilliant

brilliant ID 301875 /ˈbrɪljənt/

B1 tính từ
xuất sắc
She had a brilliant idea for the presentation.
→ Cô ấy có một ý tưởng xuất sắc cho bài thuyết trình.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...