Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

turner

/ˈtɜːrnər/ B1

Nghĩa

thợ tiện danh từ

Định nghĩa · A person who turns or shapes materials.

“The turner adjusted the machine for better performance.”Người quay đã điều chỉnh máy để hoạt động tốt hơn.

“The turner crafted beautiful wooden bowls.”Người quay đã chế tác những chiếc bát gỗ đẹp.

Đồng nghĩa craftsmanartisan
Cụm hay dùng wood turnermetal turner

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về nghề thủ công.

Ghi chú · Thường dùng trong nghề thủ công.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...