heart
Nghĩa
Định nghĩa · The organ that pumps blood in the body.
“Running is good for your heart.”Chạy bộ tốt cho tim.
Từ vựng A2
Chủ đề cơ thể · sức khoẻ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · The organ that pumps blood in the body.
“Running is good for your heart.”Chạy bộ tốt cho tim.
Đang tải...