Từ vựng C2

Chủ đề chính trị · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hegemony

/hɪˈdʒeməni/ C2

Nghĩa

bá quyền, quyền bá chủ n

Định nghĩa · Dominance or leadership over others.

“The empire lost its hegemony over the region.”Đế quốc ấy mất quyền bá chủ trong khu vực.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...