Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spoken

/ˈspoʊkən/ B1

Nghĩa

nói tính từ

Định nghĩa · Describing something that is communicated verbally.

“He is fluent in spoken English.”Anh ấy nói tiếng Anh lưu loát.

“Spoken language varies by region.”Ngôn ngữ nói khác nhau theo vùng miền.

Đồng nghĩa oralverbal

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi thảo luận về giao tiếp.

Ghi chú · Ngôn ngữ nói thường được sử dụng hàng ngày.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...