Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stayed

/steɪd/ B1

Nghĩa

ở lại động từ

Định nghĩa · to remain in a place for a period of time

“They stayed at a hotel during their vacation.”Họ đã ở lại một khách sạn trong kỳ nghỉ.

“They stayed at the hotel for two nights.”Họ đã ở lại khách sạn hai đêm.

Đồng nghĩa remainlinger
Trái nghĩa leavedepart

Mẹo IELTS · Sử dụng 'stayed' để mô tả thời gian trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ thời gian ở lại.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...