settle
/ˈsɛtəl/ B2
Nghĩa
định cư, khai khẩn lập nghiệp
v
Định nghĩa · To make a home in a new place.
“Families settled along the river hundreds of years ago.”Các gia đình đã định cư dọc con sông từ hàng trăm năm trước.