Từ vựng B2

Chủ đề lịch sử · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

settle

/ˈsɛtəl/ B2

Nghĩa

định cư, khai khẩn lập nghiệp v

Định nghĩa · To make a home in a new place.

“Families settled along the river hundreds of years ago.”Các gia đình đã định cư dọc con sông từ hàng trăm năm trước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...