severe
Nghĩa
Định nghĩa · Very harsh or extreme conditions.
“Severe weather closed the airport.”Thời tiết khắc nghiệt khiến sân bay phải đóng cửa.
Từ vựng B1
Chủ đề thời tiết · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Very harsh or extreme conditions.
“Severe weather closed the airport.”Thời tiết khắc nghiệt khiến sân bay phải đóng cửa.
Đang tải...