Từ vựng B1

Chủ đề thời tiết · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

severe

/sɪˈvɪər/ B1

Nghĩa

khắc nghiệt, dữ dội (thời tiết) adj

Định nghĩa · Very harsh or extreme conditions.

“Severe weather closed the airport.”Thời tiết khắc nghiệt khiến sân bay phải đóng cửa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...