Kho từ › watched

watched

B1 động từ
đã xem
UK /wɑːtʃt/ · US /wɑːtʃt/
the past tense of watch; to have seen something
I watched a movie last night.
→ Tôi đã xem một bộ phim tối qua.
I watched a movie last night.→ Tôi đã xem một bộ phim tối qua.
Đồng nghĩa
viewedobserved
Collocations
watched closelywatched carefullywatched over
🎯 IELTS: Sử dụng để mô tả hoạt động trong phần nói.
Dùng trong ngữ cảnh kể lại trải nghiệm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...