watched
Nghĩa
Định nghĩa · the past tense of watch; to have seen something
“I watched a movie last night.”Tôi đã xem một bộ phim tối qua.
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả hoạt động trong phần nói.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh kể lại trải nghiệm.
Từ vựng B1
Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · the past tense of watch; to have seen something
“I watched a movie last night.”Tôi đã xem một bộ phim tối qua.
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả hoạt động trong phần nói.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh kể lại trải nghiệm.
Đang tải...