Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thereof

/ˈðer.əv/ B1

Nghĩa

của nó trạng từ

Định nghĩa · of that thing mentioned before

“The report discusses the benefits thereof.”Báo cáo thảo luận về những lợi ích của nó.

“The report and the costs thereof are available online.”Báo cáo và chi phí của cái đó có sẵn trực tuyến.

Đồng nghĩa therein

Mẹo IELTS · Dùng 'thereof' để thể hiện sự chính xác trong IELTS Writing.

Ghi chú · Thường dùng trong văn bản chính thức.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...