aaa
/ˈtrɪplˌeɪ/ B2
Nghĩa
hạng A
danh từ
Định nghĩa · A rating system for financial institutions or bonds.
“The AAA rating indicates a high level of creditworthiness.”Xếp hạng AAA cho thấy mức độ tín nhiệm cao.
“AAA is the highest credit rating.”AAA là xếp hạng tín dụng cao nhất.
Đồng nghĩa
triple A
Cụm hay dùng
AAA ratingAAA bond
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về tài chính hoặc đầu tư.
Ghi chú · Hạng A thường chỉ sự an toàn tài chính.