authentic
Nghĩa
Định nghĩa · real and genuine, not fake
“The museum showcases authentic artifacts from ancient civilizations.”Bảo tàng trưng bày các hiện vật xác thực từ các nền văn minh cổ đại.
“The museum has authentic artifacts from ancient times.”Bảo tàng có những hiện vật xác thực từ thời cổ đại.
Mẹo IELTS · Mô tả sản phẩm trong phần viết về văn hóa.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ sản phẩm hoặc trải nghiệm.