Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

authentic

/ɔːˈθentɪk/ B2

Nghĩa

đích thực, xác thực tính từ

Định nghĩa · real and genuine, not fake

“The museum showcases authentic artifacts from ancient civilizations.”Bảo tàng trưng bày các hiện vật xác thực từ các nền văn minh cổ đại.

“The museum has authentic artifacts from ancient times.”Bảo tàng có những hiện vật xác thực từ thời cổ đại.

Mẹo IELTS · Mô tả sản phẩm trong phần viết về văn hóa.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sản phẩm hoặc trải nghiệm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...