wishes
/ˈwɪʃɪz/ B2
Nghĩa
ước muốn
danh từ
Định nghĩa · Desires or hopes for something.
“She made her wishes known during the meeting.”Cô ấy đã bày tỏ những ước muốn của mình trong cuộc họp.
“Her wishes came true on her birthday.”Những ước muốn của cô ấy đã thành hiện thực vào sinh nhật.
Cụm hay dùng
make a wishwish listwishful thinking
Mẹo IELTS · Dùng từ này để nói về mong muốn trong cuộc sống.
Ghi chú · Thường liên quan đến ước mơ cá nhân.