Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

amenities

/əˈmɛnɪtiz/ B2

Nghĩa

tiện nghi danh từ

Định nghĩa · Facilities that make life easier or more comfortable.

“The hotel offers various amenities for its guests.”Khách sạn cung cấp nhiều tiện nghi cho khách của mình.

“The hotel offers many amenities for guests.”Khách sạn cung cấp nhiều tiện nghi cho khách.

Đồng nghĩa facilitiesservices
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'amenitas'.

Mẹo IELTS · Dùng amenities để mô tả dịch vụ trong bài viết.

Ghi chú · Amenities thường dùng trong ngành du lịch.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...