virtually
/ˈvɜːrtʃuəli/ B1
Nghĩa
hầu như
trạng từ
Định nghĩa · almost or nearly; not completely.
“The event was virtually attended by thousands of people.”Sự kiện đã được tham dự hầu như bởi hàng ngàn người.
“The project is virtually finished.”Dự án gần như đã hoàn thành.
Cụm hay dùng
virtually impossiblevirtually certain
Mẹo IELTS · Dùng từ này để thể hiện sự gần đúng trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng để nhấn mạnh sự gần gũi.