candle
/ˈkændl/ B2
Nghĩa
nến
danh từ
Định nghĩa · a stick of wax that produces light when burned
“She lit a candle to create a cozy atmosphere.”Cô ấy thắp một cây nến để tạo ra bầu không khí ấm cúng.
“She lit a candle for dinner.”Cô ấy thắp nến cho bữa tối.
Cụm hay dùng
light a candlecandle flameblow out a candle
Mẹo IELTS · Mô tả đồ vật trong phần viết về không gian sống.
Ghi chú · Dùng 'candle' cho nến thường, không dùng cho nến thơm (scented candle).