Kho từ › candle

candle ID 101357 //ˈkændl//

B2 danh từ
nến
She lit a candle to create a cozy atmosphere.
→ Cô ấy thắp một cây nến để tạo ra bầu không khí ấm cúng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...