Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hanging

/ˈhæŋɪŋ/ B2

Nghĩa

treo tính từ

Định nghĩa · Suspended or hanging in the air.

“The hanging plants added a touch of greenery to the room.”Những cây treo đã thêm một chút xanh tươi cho căn phòng.

“The painting was hanging on the wall.”Bức tranh đang treo trên tường.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về trang trí nội thất.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ đồ vật treo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...