Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

verified

/ˈvɛrɪfaɪd/ B2

Nghĩa

xác minh động từ

Định nghĩa · to confirm that something is true or accurate

“The information has been verified by multiple sources.”Thông tin đã được xác minh bởi nhiều nguồn khác nhau.

“The results were verified by an independent agency.”Kết quả đã được xác minh bởi một cơ quan độc lập.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về dữ liệu trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi nói về tính xác thực.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...