Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

formerly

/ˈfɔːrmərli/ B2

Nghĩa

trước đây trạng từ

Định nghĩa · previously; in the past.

“She was formerly a teacher before becoming a writer.”Cô ấy trước đây là giáo viên trước khi trở thành nhà văn.

Đồng nghĩa previouslyonce

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự chuyển tiếp trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự thay đổi trong quá khứ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...