formerly
/ˈfɔːrmərli/ B2
Nghĩa
trước đây
trạng từ
Định nghĩa · previously; in the past.
“She was formerly a teacher before becoming a writer.”Cô ấy trước đây là giáo viên trước khi trở thành nhà văn.
Đồng nghĩa
previouslyonce
Cụm hay dùng
formerly known asformerly employed
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự chuyển tiếp trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự thay đổi trong quá khứ.