Kho từ › situated

situated

B2 tính từ
nằm ở
UK /ˈsɪtʃueɪtɪd/ · US /ˈsɪtʃueɪtɪd/
located in a specific place
The hotel is situated near the beach.
→ Khách sạn nằm gần bãi biển.
The school is situated near the park.→ Trường học nằm gần công viên.
Đồng nghĩa
locatedpositioned
Collocations
situated in the citysituated on the coastsituated near
🎯 IELTS: Mô tả địa điểm trong phần viết về du lịch.
Thường dùng để chỉ vị trí địa lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...