Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

situated

/ˈsɪtʃueɪtɪd/ B2

Nghĩa

nằm ở tính từ

Định nghĩa · located in a specific place

“The hotel is situated near the beach.”Khách sạn nằm gần bãi biển.

“The school is situated near the park.”Trường học nằm gần công viên.

Mẹo IELTS · Mô tả địa điểm trong phần viết về du lịch.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ vị trí địa lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...