loving
/ˈlʌvɪŋ/ B2
Nghĩa
yêu thương
tính từ
Định nghĩa · Showing great affection or care for someone.
“She is a loving mother to her children.”Cô ấy là một người mẹ yêu thương con cái.
“She is a loving mother who always supports her children.”Cô ấy là một người mẹ yêu thương luôn ủng hộ con cái.
Đồng nghĩa
affectionatecaring
Trái nghĩa
coldindifferent
Cụm hay dùng
loving relationshiploving familyloving care
Họ từ
love (n)loved (adj)
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện cảm xúc trong bài viết hoặc nói.
Ghi chú · Dùng để miêu tả tình cảm tích cực.