Kho từ › routing

routing

B2 danh từ
định tuyến
UK /ˈruːtɪŋ/ · US /ˈruːtɪŋ/
Routing is the process of directing data through a network.
The routing of the network was complicated.
→ Việc định tuyến của mạng rất phức tạp.
The routing of internet traffic is essential for fast connections.→ Việc định tuyến lưu lượng internet rất quan trọng cho các kết nối nhanh.
Đồng nghĩa
directingnavigation
Collocations
routing tablerouting protocolrouting algorithm
🎯 IELTS: Sử dụng từ này khi nói về công nghệ hoặc mạng.
Thường dùng trong công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...