Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

routing

/ˈruːtɪŋ/ B2

Nghĩa

định tuyến danh từ

Định nghĩa · Routing is the process of directing data through a network.

“The routing of the network was complicated.”Việc định tuyến của mạng rất phức tạp.

“The routing of internet traffic is essential for fast connections.”Việc định tuyến lưu lượng internet rất quan trọng cho các kết nối nhanh.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công nghệ hoặc mạng.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...