Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

brine

/braɪn/ B2

Nghĩa

dung dịch muối dùng để bảo quản thực phẩm noun

Định nghĩa · A salty solution used for preserving food.

“The fish was soaked in brine before cooking.”Cá đã được ngâm trong dung dịch muối trước khi nấu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...