brutally
/ˈbruːtəli/ B2
Nghĩa
một cách tàn nhẫn, không thương xót
adverb
Định nghĩa · In a cruel or harsh manner.
“The team was brutally defeated in the final match.”Đội bóng đã bị đánh bại một cách tàn nhẫn trong trận chung kết.