Kho từ › cardamom

cardamom

B2 noun NAVS-READING
một loại gia vị có mùi thơm, thường dùng trong nấu ăn
UK /ˈkɑːrdəməm/ · US /ˈkɑːrdəməm/
Cardamom adds a unique flavor to the dish.
→ Bạch đậu khấu thêm hương vị độc đáo cho món ăn.

Có trong các bộ