Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cardamom

/ˈkɑːrdəməm/ B2

Nghĩa

một loại gia vị có mùi thơm, thường dùng trong nấu ăn noun

Định nghĩa · A fragrant spice commonly used in cooking.

“Cardamom adds a unique flavor to the dish.”Bạch đậu khấu thêm hương vị độc đáo cho món ăn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...