Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vid

/vɪd/ B2

Nghĩa

video danh từ

Định nghĩa · Vid is a short form of video, often used in informal contexts.

“I watched a vid about travel tips.”Tôi đã xem một video về mẹo du lịch.

“I watched a funny vid on social media yesterday.”Tôi đã xem một video hài hước trên mạng xã hội hôm qua.

Đồng nghĩa video clipfilm

Mẹo IELTS · Dùng từ này để nói về video ngắn trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...