Kho từ › genealogy

genealogy

B2 danh từ
gia phả
UK /ˌdʒiːniˈælədʒi/ · US /ˌdʒiːniˈælədʒi/
The study of family lineage and ancestry.
He is studying his family genealogy.
→ Anh ấy đang nghiên cứu gia phả của gia đình mình.
Genealogy reveals ancestry.→ Phả hệ tiết lộ tổ tiên.
Đồng nghĩa
family treelineageancestry
Collocations
genealogy researchgenealogy websitetrace genealogy
Họ từ
genealogist (n)genealogical (adj)
🎯 IELTS: Dùng 'genealogy' khi nói về nguồn gốc gia đình.
Khoa học nghiên cứu về dòng dõi gia đình.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...