deemed
/diːmd/ B2
Nghĩa
được coi là
động từ
Định nghĩa · considered or judged in a particular way
“The project was deemed successful.”Dự án được coi là thành công.
“He was deemed responsible for the accident.”Anh ấy được coi là có trách nhiệm cho vụ tai nạn.
Đồng nghĩa
regardedconsidered
Cụm hay dùng
deemed necessarydeemed appropriatedeemed important
Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về đánh giá trong phần viết.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh đánh giá.