Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deemed

/diːmd/ B2

Nghĩa

được coi là động từ

Định nghĩa · considered or judged in a particular way

“The project was deemed successful.”Dự án được coi là thành công.

“He was deemed responsible for the accident.”Anh ấy được coi là có trách nhiệm cho vụ tai nạn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về đánh giá trong phần viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh đánh giá.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...