Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scoring

/ˈskɔːrɪŋ/ B2

Nghĩa

điểm số danh từ

Định nghĩa · The act of getting points in a game or test.

“The scoring system is quite complex.”Hệ thống điểm số khá phức tạp.

“His scoring improved after extra practice.”Điểm số của anh ấy cải thiện sau khi luyện tập thêm.

Đồng nghĩa pointsmarks
Họ từ score (v)

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thành tích trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong thể thao hoặc kiểm tra.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...