Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

connectivity

/kəˌnɛkˈtɪvɪti/ B2

Nghĩa

kết nối danh từ

Định nghĩa · Connectivity refers to the ability to connect to a network or system.

“The connectivity of the internet has changed how we communicate.”Sự kết nối của internet đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp.

“Good connectivity is important for online meetings.”Kết nối tốt rất quan trọng cho các cuộc họp trực tuyến.

Mẹo IELTS · Nói về kết nối mạng trong phần thi IELTS Writing.

Ghi chú · Liên quan đến công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...