Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

compassion

/kəmˈpæʃ.ən/ B2

Nghĩa

sự cảm thông, lòng thương xót noun

Định nghĩa · The feeling of sympathy and care for others.

“She showed great compassion for the homeless.”Cô ấy thể hiện lòng thương xót lớn đối với người vô gia cư.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...