compassion
/kəmˈpæʃ.ən/ B2
Nghĩa
sự cảm thông, lòng thương xót
noun
Định nghĩa · The feeling of sympathy and care for others.
“She showed great compassion for the homeless.”Cô ấy thể hiện lòng thương xót lớn đối với người vô gia cư.