coin
/kɔɪn/ B2
Nghĩa
đồng tiền
danh từ
Định nghĩa · A small, flat piece of metal used as money.
“He found a rare coin while digging in the garden.”Anh ấy đã tìm thấy một đồng tiền hiếm trong khi đào đất ở vườn.
“He found a coin on the street.”Anh ấy tìm thấy một đồng tiền trên đường phố.
Cụm hay dùng
gold coinsilver coincollectible coins
Mẹo IELTS · Dùng để minh họa về tiền tệ trong bài viết.
Ghi chú · Có nhiều loại đồng tiền khác nhau.