Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

coin

/kɔɪn/ B2

Nghĩa

đồng tiền danh từ

Định nghĩa · A small, flat piece of metal used as money.

“He found a rare coin while digging in the garden.”Anh ấy đã tìm thấy một đồng tiền hiếm trong khi đào đất ở vườn.

“He found a coin on the street.”Anh ấy tìm thấy một đồng tiền trên đường phố.

Đồng nghĩa currencytoken

Mẹo IELTS · Dùng để minh họa về tiền tệ trong bài viết.

Ghi chú · Có nhiều loại đồng tiền khác nhau.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...