Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fake

/feɪk/ B2

Nghĩa

giả mạo tính từ

Định nghĩa · Fake means not real or genuine; it is a copy.

“He was caught selling fake products online.”Anh ta bị bắt vì bán hàng giả trên mạng.

“He bought a fake designer bag online.”Anh ấy đã mua một chiếc túi giả hiệu trên mạng.

Đồng nghĩa falsecounterfeit
Trái nghĩa genuinereal

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi thảo luận về sự thật và giả dối.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ đồ giả.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...