Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

salon

/səˈlɑn/ B2

Nghĩa

tiệm làm tóc danh từ

Định nghĩa · A place where people get haircuts or beauty treatments.

“She works at a popular hair salon in the city.”Cô ấy làm việc tại một tiệm làm tóc nổi tiếng trong thành phố.

“She goes to the salon every month.”Cô ấy đến tiệm làm tóc mỗi tháng.

Đồng nghĩa hairdresserbarber

Mẹo IELTS · Sử dụng 'salon' khi nói về dịch vụ làm đẹp.

Ghi chú · Liên quan đến làm đẹp và chăm sóc bản thân.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...