fda
/ˈɛfˌdiˈeɪ/ B2
Nghĩa
Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm
danh từ
Định nghĩa · A government agency that regulates food and drugs.
“The FDA regulates food safety in the United States.”FDA quản lý an toàn thực phẩm tại Hoa Kỳ.
“The FDA approved the new vaccine quickly.”Cục FDA đã phê duyệt vaccine mới nhanh chóng.
Đồng nghĩa
regulatory agency
Cụm hay dùng
FDA approvalFDA regulations
Mẹo IELTS · Đề cập đến FDA khi thảo luận về sức khỏe.
Ghi chú · Rất quan trọng trong ngành y tế.