Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

excluding

/ɪkˈskludɪŋ/ B2

Nghĩa

không bao gồm giới từ

Định nghĩa · not including something or someone

“Excluding taxes, the price is quite reasonable.”Không bao gồm thuế, giá cả khá hợp lý.

“The price is excluding taxes.”Giá không bao gồm thuế.

Đồng nghĩa exceptingomitting

Mẹo IELTS · Sử dụng 'excluding' để làm rõ thông tin trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự loại trừ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...