Kho từ › headed

headed

B2 tính từ
hướng tới
UK /ˈhɛdɪd/ · US /ˈhɛdɪd/
Directed or moving towards a specific goal or place.
They are headed for a big change in their lives.
→ Họ đang hướng tới một sự thay đổi lớn trong cuộc sống.
The headed team won the championship.→ Đội bóng hướng tới đã giành chiến thắng trong giải đấu.
Đồng nghĩa
directedaimed
Collocations
headed towardsheaded byheaded for
🎯 IELTS: Sử dụng để mô tả hành động trong các bài nói.
Dùng để chỉ sự chỉ đạo hoặc mục tiêu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...