Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

headed

/ˈhɛdɪd/ B2

Nghĩa

hướng tới tính từ

Định nghĩa · Directed or moving towards a specific goal or place.

“They are headed for a big change in their lives.”Họ đang hướng tới một sự thay đổi lớn trong cuộc sống.

“The headed team won the championship.”Đội bóng hướng tới đã giành chiến thắng trong giải đấu.

Đồng nghĩa directedaimed

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả hành động trong các bài nói.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự chỉ đạo hoặc mục tiêu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...