Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cure

/kjʊr/ B2

Nghĩa

chữa trị động từ

Định nghĩa · To heal or make someone healthy again.

“Scientists are working to find a cure for the disease.”Các nhà khoa học đang làm việc để tìm ra phương thuốc chữa bệnh.

“Doctors work to cure diseases.”Bác sĩ làm việc để chữa trị bệnh.

Đồng nghĩa healtreat
Họ từ cure (n)
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'cura'.

Mẹo IELTS · Dùng cure để nói về sức khỏe trong bài viết.

Ghi chú · Cure thường dùng trong y tế.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...