Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

arch

/ɑrtʃ/ B2

Nghĩa

cổng vòm danh từ

Định nghĩa · A curved structure that supports weight, often over an opening.

“The arch is a symbol of victory.”Cổng vòm là biểu tượng của chiến thắng.

“The arch was beautifully designed.”Cổng vòm được thiết kế rất đẹp.

Đồng nghĩa archwaycurve
Cụm hay dùng stone archarch bridge

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về kiến trúc cổ điển.

Ghi chú · Cổng vòm thường được dùng trong kiến trúc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...