Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

suggestion

/səˈdʒɛstʃən/ B1

Nghĩa

gợi ý danh từ

Định nghĩa · An idea or plan put forward for consideration.

“I have a suggestion for improving the project.”Tôi có một gợi ý để cải thiện dự án.

“She made a suggestion to improve the project.”Cô ấy đã đưa ra một gợi ý để cải thiện dự án.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện quan điểm trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để khuyến khích ý tưởng mới.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...