Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

aimed

/eɪmd/ B2

Nghĩa

nhắm đến động từ

Định nghĩa · to direct something towards a goal or target

“The campaign was aimed at raising awareness about climate change.”Chiến dịch này nhằm nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu.

“The project is aimed at improving community health.”Dự án nhắm đến việc cải thiện sức khỏe cộng đồng.

Đồng nghĩa targetedfocused

Mẹo IELTS · Sử dụng 'aimed at' để thể hiện mục tiêu rõ ràng.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh mục tiêu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...