Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spotlight

/ˈspɒtlaɪt/ B2

Nghĩa

ánh đèn chiếu danh từ

Định nghĩa · A strong light that highlights a specific area.

“The actor stepped into the spotlight to deliver his speech.”Diễn viên bước vào ánh đèn chiếu để phát biểu.

“The spotlight was on the singer during the performance.”Ánh đèn chiếu tập trung vào ca sĩ trong buổi biểu diễn.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả sự chú ý trong bài nói.

Ghi chú · Thường dùng trong nghệ thuật biểu diễn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...